[CHIA SẺ] BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT CÓ KHÓ NHƯ LỜI ĐỒN?

12 phút đọc

Hiện nay, tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến và biết thêm một ngoại ngữ thứ hai là một lợi thế để mở rộng con đường phát triển nghề nghiệp của bạn.

Bạn là fan của Anime, những bài hát tiếng Nhật với giai điệu siêu dễ thương.

Bạn muốn du học tại xứ sở hoa anh đào và trải nghiệm cuộc sống ở đó.

Mỗi chúng ta bén duyên với tiếng Nhật ở các tình huống khác nhau.

Mình mong bài viết này là điểm đến chung cho các bạn đang tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng Nhật và giúp bạn có khởi đầu tốt trên hành trình chinh phục ngôn ngữ này.

1. Bảng chữ cái.

ドラえもん bạn có thắc mắc dòng chữ này nghĩa là gì không nhỉ ?

Mình gợi ý đó là tên của một nhân vật quen thuộc trong bộ phim họa hình gắn liền với tuổi thơ của chúng ta.

Doraemon đó các bạn ạ, “Dora” viết bằng “Katakana“, còn “emon” lại viết bằng “Hiragana

Vậy Katakana, Hiragana là gì? Tiếng Nhật có bao nhiêu bảng chữ cái?

Tiếng Nhật có tất cả 3 bảng chữ cái: Hiragana, KatakanaKanji.

a. Bảng chữ cái Hiragana.

  • Bảng chữ cái này còn gọi là bảng chữ mềm.

  • Hiragana dùng để biểu thị các âm truyền thống của tiếng Nhật và thường chiếm 20% trong văn bản tiếng Nhật.

NGHE NÓI HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KHÓ LẮM , SỰ THẬT PHẢI VẬY KHÔNG

b. Bảng chữ cái Katakana

  • Katakana còn gọi là bảng chữ cái cứng.

  • Bảng chữ cái này dùng để phiên âm chữ mượn trong tiếng nước ngoài và chiếm 10% trong văn bản tiếng Nhật.

NGHE NÓI HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KHÓ LẮM , SỰ THẬT PHẢI VẬY KHÔNG

c. Bảng chữ cái Kanji

  • Kanji bắt nguồn từ Hán tự của Trung Quốc, chiếm 70% trong văn bản tiếng Nhật.

  • Ở trình độ N5 thì bạn sẽ được làm quen với 103 chữ Kanji.

STTKanjiÂm hán việtNghĩaÂm OnÂm Kun
1nhậtmặt trời, ngàyニチ, ジツ nichi, jitsuひ hi, bi
2nhấtmột; đồng nhấtイチ, イツ ichi, itsuひと- hito
3quốcnước; quốc giaコク kokuくに kuni
4nhânnhân vậtジン, ニン jin, ninひと hito
5niênnăm; niên đạiネン nenとし toshi
6đạito lớn; đại lụcダイ, タイ dai, taiおお- oo(kii)
7thậpmườiジュウ, ジッ, ジュッ juu, jiQとお tou
8nhịhaiニ niふた futa
9bảnsách, cơ bản, bản chấtホン honもと moto
10trunggiữa, trung tâmチュウ chuuなか naka
11trường, trưởngdài; trưởngチョウ chooながい naga(i)
12xuấtra, xuất hiện, xuất phátシュツ, スイ shutsu, suiでる, だす de(ru), da(su)
13tambaサン sanみつ mi(tsu)
14thờithời gianジ jiとき toki
15hành, hàngthực hành;ngân hàng, điコウ, ギョウ koo, gyooいく, おこなう i(ku), okonau
16kiếnnhìn; ý kiếnケン kenみる miru
17nguyệtmặt trăng, thángゲツ, ガツ getsu, gatsuつき tsuki
18hậusauゴ, コウ go, kooあと ato
19tiềntrướcゼン zenまえ mae
20sinhsống; học sinh(chỉ người)セイ, ショウ sei, shooいきる ikiru
21ngũnăm (5)ゴ goいつつ itsutsu
22giantrung gian, không gianカン, ケン kan, kenあいだ aida
23hữubạnユウ yuuとも tomo
24thượngtrênジョウ, ショウ joo, shooうえ,かみ ue, kami
25đôngphía đôngトウ tooひがし,あずま higashi (azuma)
26tứbốnシ shiよつ yotsu
27kimhiện tại, lúc nàyコン, キン kon, kinいま ima
28kimvàng, kim loạiキン, コン kin, konかね kane
29cửuchín (9)キュウ, ク kyuu, kuここのつ kokonotsu
30nhậpvào; nhập mônニュウ nyuuはいる, いれる hairu, ireru
31họchọcガク gakuまなぶ manabu
32caocaoコウ kooたかい takai
33viêntròn; tiền Yênエン enまるい marui
34tửcon, phần tửシ, ス shi, suこ ko
35ngoạibên ngoàiガイ, ゲ gai, geそと soto
36báttámハチ hachiやつ yatsu
37lụcsáuロク rokuむつ mutsu
38hạdướiカ, ゲ ka, geした, しも shita, shimo
39laiđến; tương lai, vị laiライ, タイ raiくる kuru
40tảtrái, bên tráiサ, シャ saひだり hidara
41khíkhông khí, khí chấtキ, ケ ki, keいき iki
42tiểunhỏ, ítショウ shooちいさい,こ chiisai, ko
43thấtbảy (7)シチ shichiなな,ななつ nana, nanatsu
44sơnnúi, sơn hàサン, セン sanやま yama
45thoạinói chuyện, đối thoạiワ waはなし hanashi
46nữphụ nữジョ, ニョ jo, nyoおんな onna
47bắcphía bắcホク hokuきた kita
48ngọbuổi trưa, ngọゴ goうま uma
49báchtrămヒャク hyakuもも momo
50thưviết; thư đạoショ shoかく kaku
51tiêntrướcセン senさき saki
52danhtênメイ, ミョウ mei, myooな na
53xuyênsôngセン senかわ kawa
54thiênnghìnセン senち chi
55hưunghỉ ngơi, về hưuキュウ kyuuやすむ yasumu
56phụchaフ fuちち chichi
57thủynướcスイ suiみず mizu
58bánmột nửaハン hanなかば nakaba
59namnam giớiダン, ナン dan, nanおとこ otoko
60西tâyphía tâyセイ, サイ sei, saiにし nishi
61điệnđiện, điện lựcデン den 
62hiệutrường họcコウ kooめん men
63ngữngôn ngữ, từ ngữゴ goかたる kataru
64thổđất; thổ địaド, ト do, toつち tsuchi
65mộccây, gỗボク, モク boku, mokuき ki
66vănnghe, tân văn (báo)ブン, モン bun, monきく kiku
67thựcănショク, ジキ shokuくう taberu
68xaxeシャ shaくるま kuruma
69cái gì, hà cớ = lẽ gìカ kaなん,なに nan, nani
70namphía namナン nanみなみ minami
71vạnvạn, nhiều; vạn vậtマン, バン man, banよろず yorozu
72mỗimỗi (vd: mỗi người)マイ maiごと goto
73bạchtrắng, sạchハク, ビャク haku, byakuしろい shiroi
74thiêntrời, thiên đườngテン tenあま ama
75mẫumẹボ boはは, haha, okaasan
76hỏalửaカ kaひ hi
77hữuphải, bên phảiウ, ユウ u, yuuみぎ migi
78độcđọcドク dokuよむ yomu
79mưaウ uあめ ame
80anyên, bình anアン anやすい yasui
81ẩmuốngイン inのむ nomu
82gaga, ga tàuエキ eki 
83hoahoaカ kaはな hana
84hộihội, hội nhóm, hội đồngカイ kaiあう au
85ngưcon cáギョ gyoさかな, うお sakana, uo
86khôngrỗng không, hư không, trờiクウ kuuそら, あく,から sora, aku, kara
87ngônngôn (tự mình nói ra)ゲン, ゴン gen, gonいう iu
88cổngày xưa…コ koふる.い furui
89khẩucái miệng, con đường ra vàoコウ, ク kou, kuくち kuchi
90nhĩtai, ngheジ jiみみ mimi
91đền thờ thổ địa, xã tắc, xã hộiシャ shaやしろ yashiro
92thủtay, làm, tự tay làmシュ shuて te
93chuvòng khắp, một tuần lễシュウ shuu 
94thiếuít, một chút, trẻショウ shouすく.ない, すこ.し sakunai, sukoshi
95tânmới, trong sạchシン shinあたら.しい, あら.た, にい- atarashii, arata, nii
96túccái chân, bước, đủソク sokuあし, た.りる, た.す ashi, tariru, tasu
97đanhiều, khen tốt, hơnタ taおお.い ooi
98điếmtiệm, nhà trọテン tenみせ mise
99đạođường cái thẳng, đạo lý, đạo tràng…ドウ douみち michi
100lậpđứng thẳng, gây dựngリツ ritsuた.つ, た.てる tatsu, tateru
101mãimuaバイ baiか.う kau
102phânchia, tách rẽ..ブン, フン, ブ bun, fun, buわ.ける, わ.け, わ.かれる wakeru, wake, wakareru
103mụccon mắt, nhìn kỹ…モク mokuめ me

2. Vui đùa cùng bảng chữ cái

Bạn mong chờ điều gì trong những nội dung tiếp theo?

Mình sẽ không chia sẻ cách học thuộc lòng bảng chữ cái tiếng Nhật, thay vào đó mình sẽ cùng các bạn trải nghiệm hành trình vui chơi cùng bảng chữ cái.

Cách học của mình là nên để ngôn ngữ thấm một cách tự nhiên và bạn không nên biến các buổi học thành các buổi gạo bài.

a. Tưởng tượng giúp nhanh nhớ

Bạn có biết rằng, con người chúng ta thường có trí nhớ về hình ảnh tốt hơn so với trí nhớ từ ngữ.

Vì vậy, khi học bạn nên tưởng tượng các chữ cái thành các vật quen thuộc với cuộc sống hằng ngày sẽ dễ nhớ hơn.

Ví dụ: Bạn hình dung chữ “ki” trong Katakana có giống với hình ảnh một chiếc chìa khóa không? Bây giờ, thì bạn đã nhớ chữ “ki”.

Cùng học Katakana qua hình ảnh.

Cùng học Hiragana qua hình ảnh.

b. Gọi tên để thân thuộc hơn

Bạn có biết rằng việc đọc to thành tiếng sẽ giúp chúng ta ghi nhớ tốt hơn.

Link sau giúp bạn phát âm hai bảng chữ cái Hiragana, Katakana và làm quen với một vài chữ Kanji.

Link học phát âm

c. Ghi nhớ cùng Flashcard

Flashcard giúp bạn đồng hành cùng các bảng chữ cái trên mọi nẻo đường như khi đang chờ xe buýt, khi ngồi chờ tại ngân hàng, hoặc trên đường đi bộ về nhà,…

Hiện nay, Flashcard khá phổ biến và bán rộng rãi trong các nhà sách hoặc bạn có thể mua online.

Bạn có thể tham khảo link sau:

Bạn có thể tự tạo flashcard thông qua app Quizlet.

  • Bạn chỉ cần tải app và tự tạo một bộ flashcard ưng ý.
  • Link sau giúp bạn hình dung về cách học thông qua flashcard trên Quizlet.

            Kanji LEVEL 5 Tổng Hợp 240 Chữ Flashcards | Quizlet

d. Thư giản cùng luyện vẽ

Bạn có thể đặt mua vở tập viết tại tiki.

  • Vở tập viết Hiragana và Katakana.

            Sách Combo Tập Viết Tiếng Nhật Căn Bản Katakana, Tập Viết Tiếng Nhật Căn Bản Hiragana | Tiki

  • Vở tâp viết Kanji căn bản.

            Tập Viết Tiếng Nhật Căn Bản Kanji | Tiki

Hoặc nhà có máy in hoặc gần tiệm photocopy thì bạn có thể in những tập viết sau.

Mình tập viết bằng bút Gel Muji, mình chia sẻ link cho bạn cùng tham khảo.

            Bút gel Muji Nhật Bản – Ngòi 0.5mm – STHM Stationery | Shopee Việt Nam

e. Yêu đời, yêu luôn bảng chữ cái thông qua giai điệu

Giai điệu cực kì vui nhộn và dễ thương là xúc tác tuyệt vời giúp bạn gần gũi hơn với bảng chữ cái tiếng Nhật.

  • Vui học thông qua bài hát bảng chữ cái tiếng Nhật

  • Những bài hát tiếng Nhật đơn giản

f. Yêu đời, yêu luôn bảng chữ cái thông qua phim

Bạn là fan Amine? Mình khác thích phim của Ghibli Studio ví dụ như ngôi mộ đom đóm, vùng đất linh hồn.

Ban đầu bạn nên chọn những bộ phim ngắn, đơn giản và yêu thích. Lúc này bạn vừa giải trí và vừa làm quen dần với tiếng Nhật.

Ngôn ngữ sẽ thấm dần dần và trở nên quen thuộc với bạn một cách tự nhiên nhất.

g. Chơi game

Tiếp tục vui học thông qua một vài trò chơi thú vị và vui hơn khi chơi cùng bạn bè.

  • Điền chữ còn thiếu vào bảng

NGHE NÓI HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KHÓ LẮM , SỰ THẬT PHẢI VẬY KHÔNG
  • Nối các chữ cái Hiragana theo thứ tự từ あ đến ん để được một hình vẽ hoàn chỉnh.
NGHE NÓI HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KHÓ LẮM , SỰ THẬT PHẢI VẬY KHÔNG
  • Hãy nối các điểm theo thứ tự từ ア tới ン để tạo thành hình hoàn chỉnh
NGHE NÓI HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KHÓ LẮM , SỰ THẬT PHẢI VẬY KHÔNG
  • Hãy tìm trong bảng sau có bao nhiêu chữ i, tsu, so
NGHE NÓI HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KHÓ LẮM , SỰ THẬT PHẢI VẬY KHÔNG

Đáp án: i=6, tsu=5, so=4

Mình từng được nghe về một trong những tinh thần đáng quý của người Nhật là ” Không thông minh như người Do Thái nhưng cần mẫn như một đàn ong”.

Vì vậy, các bạn hãy lên kế hoạch học tập và thực hiện một cách nghiêm túc như tinh thần của người Nhật để đạt được kết quả tốt nhất.

Mình mong những chia sẻ trên sẽ giúp bạn cảm thấy thoải mái và tự tin trên con đường chinh phục tiếng Nhật.